top-dress
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
top-dress
/'tɔp'dres/
ngoại động từ
- rải phân (lên mặt ruộng)
- rải đá (lên mặt đường)
Định nghĩa tiếng Anh
v. t. To apply a surface dressing of manureto,as land.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
v. t. To apply a surface dressing of manureto,as land.
Đang tải...