Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★

top-up

//

* danh từ
  • sự làm đầy lại
Biến thể từ top-ups số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an amount needed to restore something to its former level

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...