Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

topic sentence

Nghĩa thường dùng

câu chủ đề (câu nêu ý chính của một đoạn văn, thường đứng đầu đoạn) cụm từ

“The topic sentence of this paragraph clearly states the main idea.”Câu chủ đề của đoạn văn này nêu rõ ý chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • câu chủ đề (câu nêu ý chính của một đoạn văn, thường đứng đầu đoạn)
    • write a topic sentence: viết câu chủ đề
    • topic sentence of a paragraph: câu chủ đề của một đoạn văn
    • supporting details for the topic sentence: chi tiết hỗ trợ cho câu chủ đề
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...