topical
/'tɔpikəl/
tính từ
- (thuộc) đề tài
- có tính chất thời sự
- topical articles: những bài báo có tính chất thời sự
- (y học) cục bộ, địa phương
- topical renedy: thuốc đắp, thuốc rịt
Định nghĩa tiếng Anh
s. pertaining to the surface of a body part\na. of or relating to or arranged by topics\ns. of interest at the present time