torso
/'tɔ:sou/ GRECollins ★ phổ biến #7317
Nghĩa thường dùng
thân trên
danh từ
“He has a tattoo on his torso.”Anh ấy có một hình xăm trên thân trên của mình.
Biến thể từ
torsos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
torso
/'tɔ:sou/
danh từ, số nhiều torsos
- thân trên
- tượng bán thân (không có đầu và tay)
- (nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the body excluding the head and neck and limbs