Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

torso

/'tɔ:sou/ GRECollins ★ phổ biến #7317

Nghĩa thường dùng

thân trên danh từ

“He has a tattoo on his torso.”Anh ấy có một hình xăm trên thân trên của mình.

Biến thể từ torsos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

torso

/'tɔ:sou/

danh từ, số nhiều torsos

  • thân trên
  • tượng bán thân (không có đầu và tay)
  • (nghĩa bóng) công việc bỏ dở, công việc hư hỏng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the body excluding the head and neck and limbs

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...