total deposit
Nghĩa thường dùng
“The total deposit required for the apartment is $1,000.”Tổng số tiền gửi cần thiết cho căn hộ là 1.000 đô la.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- tổng số tiền gửi
- total deposit required: tổng số tiền gửi cần thiết
- số tiền cần thiết để mở tài khoản