Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

total deposit

/ˈtoʊtəl dɪˈpɒzɪt/

Nghĩa thường dùng

tổng số tiền gửi danh từ

“The total deposit required for the apartment is $1,000.”Tổng số tiền gửi cần thiết cho căn hộ là 1.000 đô la.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tổng số tiền gửi
    • total deposit required: tổng số tiền gửi cần thiết
  • số tiền cần thiết để mở tài khoản

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...