total disbelief
Nghĩa thường dùng
“She stared at the cancellation board in total disbelief.”Cô ấy nhìn tấm bảng báo hủy chuyến trong sự ngỡ ngàng không tin nổi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She stared at the cancellation board in total disbelief.”Cô ấy nhìn tấm bảng báo hủy chuyến trong sự ngỡ ngàng không tin nổi.
Đang tải...