Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

total disbelief

/ˌtəʊtl ˌdɪsbɪˈliːf/

Nghĩa thường dùng

sự ngỡ ngàng, hoàn toàn không tin nổi cụm từ

“She stared at the cancellation board in total disbelief.”Cô ấy nhìn tấm bảng báo hủy chuyến trong sự ngỡ ngàng không tin nổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...