totalisator
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
totalisator
//
* danh từ- bộ tổng, bộ đếm (thiết bị tự động ghi số tiền đặt cược vào các con ngựa đua để tổng số tiền có thể chia ra cho những người đặt cược vào con ngựa thắng cuộc)
Định nghĩa tiếng Anh
n computer that registers bets and divides the total amount bet among those who won