totally unexpected
Nghĩa thường dùng
“The delay was totally unexpected, as the sky had been clear all morning.”Sự chậm trễ hoàn toàn bất ngờ, vì trời quang đãng suốt cả buổi sáng.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The delay was totally unexpected, as the sky had been clear all morning.”Sự chậm trễ hoàn toàn bất ngờ, vì trời quang đãng suốt cả buổi sáng.
Đang tải...