Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

totally unexpected

/ˌtəʊtəli ˌʌnɪkˈspektɪd/

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn bất ngờ cụm từ

“The delay was totally unexpected, as the sky had been clear all morning.”Sự chậm trễ hoàn toàn bất ngờ, vì trời quang đãng suốt cả buổi sáng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...