Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toucher

/'tʌtʃə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toucher

/'tʌtʃə/

danh từ

  • người sờ, người mó

thành ngữ

  1. as near as a toucher
    • (từ lóng) suýt nữa, chỉ một ly nữa
      • he was as near as a toucher falling into the stream: suýt nữa nó ngã xuống dòng nước
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who causes or allows a part of the body to come in contact with someone or something

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...