Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tour itinerary

/tʊr aɪˈtɪnəˌrɛri/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch chi tiết cho một chuyến tham quan, bao gồm các điểm đến và hoạt động. cụm từ

“The tour itinerary includes visits to famous landmarks.”Lịch trình tour bao gồm các chuyến thăm đến các địa danh nổi tiếng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...