Từ điển Anh–Việt

111.864 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tourist season

/ˈtʊərɪst ˈsiːzən/

Nghĩa thường dùng

Thời điểm trong năm khi nhiều khách du lịch đến thăm một địa điểm. cụm từ

“The tourist season in Hawaii lasts from December to April.”Mùa du lịch ở Hawaii kéo dài từ tháng 12 đến tháng 4.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...