Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

towards

/tə'wɔ:d/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2004

Nghĩa thường dùng

hướng về giới từ

“She walked towards the park.”Cô ấy đi về phía công viên.

Trái nghĩa away fromfrom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

towards

/tə'wɔ:d/

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan

giới từ: (towards)

/tə'wɔ:dz/
  • về phía, hướng về
    • he was running toward us: nó chạy về phía chúng tôi
  • vào khoảng
    • toward the end of the week: vào khoảng cuối tuần
  • đối với
    • his attitude toward me: thái độ của hắn đối với tôi
  • để, cho, vì
    • to save money toward one's old age: dành dụm tiền cho tuổi già
Định nghĩa tiếng Anh

prep. In the direction of; to. prep. With direction to, in a moral sense; with respect or reference to; regarding; concerning. prep. Tending to; in the direction of; in behalf of. prep. Near; about; approaching to. adv. Near; at hand; in state of preparation. prep. & adv. See Toward.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...