toward
/tə'wɔ:d/ phổ biến #384
Nghĩa thường dùng
hướng về
giới từ
“She walked toward the park.”Cô ấy đi về phía công viên.
Đồng nghĩa
towardstoin the direction of
Trái nghĩa
away from
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
toward
/tə'wɔ:d/
tính từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan
giới từ: (towards)
/tə'wɔ:dz/- về phía, hướng về
- he was running toward us: nó chạy về phía chúng tôi
- vào khoảng
- toward the end of the week: vào khoảng cuối tuần
- đối với
- his attitude toward me: thái độ của hắn đối với tôi
- để, cho, vì
- to save money toward one's old age: dành dụm tiền cho tuổi già
Định nghĩa tiếng Anh
prep. Alt. of Towards adv. Alt. of Towards prep. Approaching; coming near. prep. Readly to do or learn; compliant with duty; not froward; apt; docile; tractable; as, a toward youth. prep. Ready to act; forward; bold; valiant.