Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toward

/tə'wɔ:d/ phổ biến #384

Nghĩa thường dùng

hướng về giới từ

“She walked toward the park.”Cô ấy đi về phía công viên.

Trái nghĩa away from
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toward

/tə'wɔ:d/

tính từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ) dễ bảo, dễ dạy, ngoan

giới từ: (towards)

/tə'wɔ:dz/
  • về phía, hướng về
    • he was running toward us: nó chạy về phía chúng tôi
  • vào khoảng
    • toward the end of the week: vào khoảng cuối tuần
  • đối với
    • his attitude toward me: thái độ của hắn đối với tôi
  • để, cho, vì
    • to save money toward one's old age: dành dụm tiền cho tuổi già
Định nghĩa tiếng Anh

prep. Alt. of Towards adv. Alt. of Towards prep. Approaching; coming near. prep. Readly to do or learn; compliant with duty; not froward; apt; docile; tractable; as, a toward youth. prep. Ready to act; forward; bold; valiant.

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...