Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

towering

/'tauəriɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9301

Nghĩa thường dùng

cao vút tính từ

“The towering mountains were breathtaking.”Những ngọn núi cao vút thật ngoạn mục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

towering

/'tauəriɳ/

tính từ

  • cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên
  • mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội
    • to be in a towering rage: giận dữ điên cuồng
Định nghĩa tiếng Anh

v appear very large or occupy a commanding position s of imposing height; especially standing out above others

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...