towering
/'tauəriɳ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9301
Nghĩa thường dùng
cao vút
tính từ
“The towering mountains were breathtaking.”Những ngọn núi cao vút thật ngoạn mục.
Biến thể từ
towering hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
towering
/'tauəriɳ/
tính từ
- cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên
- mạnh mẽ, dữ tợn, hung dữ, dữ dội
- to be in a towering rage: giận dữ điên cuồng
Định nghĩa tiếng Anh
v appear very large or occupy a commanding position s of imposing height; especially standing out above others