Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toxicity

/tɔk'sisiti/ phổ biến #12322

Nghĩa thường dùng

chất lượng của việc độc hại hoặc có độc danh từ

“The toxicity of certain chemicals can harm wildlife.”Độ độc hại của một số hóa chất có thể gây hại cho động vật hoang dã.

Biến thể từ toxicities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

toxicity

/tɔk'sisiti/

danh từ

  • tính độc
Định nghĩa tiếng Anh

n. the degree to which something is poisonous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...