Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

toy car

/ˌtɔɪ ˈkɑː/

Nghĩa thường dùng

xe ô tô đồ chơi danh từ

“My toy car is red.”Chiếc xe ô tô đồ chơi của tôi màu đỏ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...