trabeated
/'treibi,eitid/
Biến thể từ
trabeated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trabeated
//
* tính từ- (kiến trúc) có mũ cột; xà ngang (như) trabeate
Định nghĩa tiếng Anh
s not arcuate; having straight horizontal beams or lintels (rather than arches)