Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track and field

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

track and field

//

* danh từ
  • các môn điền kinh (chạy, nhảy...được tiến hành trên đường đua hoặc trên sân)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...