Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track consumer behavior

/træk kənˈsjuːmər bɪˈheɪvjər/

Nghĩa thường dùng

theo dõi cách khách hàng đưa ra quyết định mua hàng cụm từ

“Companies need to track consumer behavior to improve sales.”Các công ty cần theo dõi hành vi người tiêu dùng để cải thiện doanh số bán hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...