track criminal activity
/træk ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/
Nghĩa thường dùng
theo dõi hoạt động tội phạm
cụm từ
“Law enforcement uses technology to track criminal activity.”Cơ quan thực thi pháp luật sử dụng công nghệ để theo dõi hoạt động tội phạm.