Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track criminal activity

/træk ˈkrɪmɪnəl ækˈtɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

theo dõi hoạt động tội phạm cụm từ

“Law enforcement uses technology to track criminal activity.”Cơ quan thực thi pháp luật sử dụng công nghệ để theo dõi hoạt động tội phạm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...