Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track dietary habits

/træk ˈdaɪəˌtɛri ˈhæbɪts/

Nghĩa thường dùng

theo dõi thói quen ăn uống cụm từ

“It's helpful to track dietary habits for better health.”Theo dõi thói quen ăn uống là hữu ích cho sức khỏe tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...