Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track energy trends

/træk ˈɛnərdʒi trɛndz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi xu hướng tiêu thụ năng lượng. cụm từ

“It's important to track energy trends for future planning.”Điều quan trọng là theo dõi xu hướng năng lượng để lập kế hoạch cho tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...