Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track engagement

Nghĩa thường dùng

theo dõi sự tương tác cụm từ

“Businesses track engagement to improve their strategies.”Các doanh nghiệp theo dõi sự tương tác để cải thiện chiến lược.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...