Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track marine migrations

/træk ˈmɛrɪn maɪˈɡreɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

Theo dõi sự di chuyển của các loài sinh vật biển. cụm từ

“Researchers track marine migrations to study animal behavior.”Các nhà nghiên cứu theo dõi sự di cư của sinh vật biển để nghiên cứu hành vi của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...