Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track marketing analytics

/træk ˈmɑːrkɪtɪŋ əˈnælɪtɪks/

Nghĩa thường dùng

theo dõi dữ liệu liên quan đến hiệu suất marketing cụm từ

“We need to track marketing analytics to improve future campaigns.”Chúng tôi cần theo dõi dữ liệu marketing để cải thiện các chiến dịch trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...