Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

track progress

Nghĩa thường dùng

theo dõi tiến độ cụm từ

“Users can track progress on their fitness goals using apps.”Người dùng có thể theo dõi tiến độ về mục tiêu thể dục của họ bằng cách sử dụng ứng dụng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...