track-and-field
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
track-and-field
/'trækənd'fi:ld/
-and-field_athletics)/'trækənd'fi:ldæθ'letiks/
danh từ
- các môn điền kinh (chạy, nhảy...) (cả ở đường chạy lẫn sân bãi)
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...