trackage
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trackage
/'trækidʤ/
danh từ
- sự kéo tàu, sự lai tàu
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ đường ray; hệ thống đường ray
Định nghĩa tiếng Anh
n. The act of tracking, or towing, as a boat; towage.
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The act of tracking, or towing, as a boat; towage.
Đang tải...