Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trackball

phổ biến #34314
Biến thể từ trackballs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trackball

//

  • quả cầu đánh dấu, bóng xoay
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electronic device consisting of a rotatable ball in a housing; used to position the cursor and move images on a computer screen

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...