Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tracked

/trækt/ phổ biến #32831

Nghĩa thường dùng

theo dõi động từ

“She tracked her fitness progress every week.”Cô ấy theo dõi tiến trình tập luyện của mình mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tracked

//

* tính từ
  • có bánh xích
Định nghĩa tiếng Anh

a. having tracks

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...