tracked
/trækt/ phổ biến #32831
Nghĩa thường dùng
theo dõi
động từ
“She tracked her fitness progress every week.”Cô ấy theo dõi tiến trình tập luyện của mình mỗi tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tracked
//
* tính từ- có bánh xích
Định nghĩa tiếng Anh
a. having tracks