Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade gap

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trade gap

//

* danh từ
  • (xuất, nhập) siêu (sự chênh lệch giữa giá trị nhập khẩu và xuất khẩu của một nước)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...