Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade in

Nghĩa thường dùng

đổi cũ lấy mới, bù thêm tiền cụm từ

“I traded in my old phone for a discount on a new one.”Mình đổi điện thoại cũ để được giảm khi mua máy mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...