trade secret
/ˈtreɪd ˌsiː.krɪt/
Nghĩa thường dùng
bí mật thương mại
danh từ
“The recipe is protected as a trade secret.”Công thức được bảo vệ như một bí mật thương mại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trade secret
//
* danh từ- thiết bị sản xuất sản phẩm, kỹ thuật sản xuất sản phẩm (của một hãng)
sự thật (bí mật ) mà mình không muốn tiết lộ