Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade secret

/ˈtreɪd ˌsiː.krɪt/

Nghĩa thường dùng

bí mật thương mại danh từ

“The recipe is protected as a trade secret.”Công thức được bảo vệ như một bí mật thương mại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trade secret

//

* danh từ
  • thiết bị sản xuất sản phẩm, kỹ thuật sản xuất sản phẩm (của một hãng)
  • sự thật (bí mật ) mà mình không muốn tiết lộ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...