Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trade surplus

/treɪd ˈsɜːr.pləs/

Nghĩa thường dùng

thặng dư thương mại (xuất khẩu > nhập khẩu) cụm từ

“Germany maintained a large trade surplus due to strong export demand.”Đức duy trì thặng dư thương mại lớn nhờ nhu cầu xuất khẩu mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...