trade surplus
/treɪd ˈsɜːr.pləs/
Nghĩa thường dùng
thặng dư thương mại (xuất khẩu > nhập khẩu)
cụm từ
“Germany maintained a large trade surplus due to strong export demand.”Đức duy trì thặng dư thương mại lớn nhờ nhu cầu xuất khẩu mạnh.