Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditional food

Nghĩa thường dùng

món ăn truyền thống cụm từ

“Banh chung is a traditional food that we eat during Tet.”Bánh chưng là món ăn truyền thống mà chúng tôi ăn trong dịp Tết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...