Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditional way

Nghĩa thường dùng

cách truyền thống cụm từ

“Many businesses still rely on the traditional way to attract customers.”Nhiều doanh nghiệp vẫn dựa vào cách truyền thống để thu hút khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • cách truyền thống
    • traditional way of life: cách sống truyền thống
    • traditional way of doing things: cách làm truyền thống
  • phương pháp truyền thống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...