traditional way
Nghĩa thường dùng
cách truyền thống
cụm từ
“Many businesses still rely on the traditional way to attract customers.”Nhiều doanh nghiệp vẫn dựa vào cách truyền thống để thu hút khách hàng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- cách truyền thống
- traditional way of life: cách sống truyền thống
- traditional way of doing things: cách làm truyền thống
- phương pháp truyền thống