traditionalist
/trə'diʃnəlist/ Collins ★ phổ biến #13770
Biến thể từ
traditionalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
traditionalist
/trə'diʃnəlist/
danh từ
- người theo chủ nghĩa truyền thống
- người nệ cổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. one who adheres to traditional views