Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traditionalist

/trə'diʃnəlist/ Collins ★ phổ biến #13770
Biến thể từ traditionalists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

traditionalist

/trə'diʃnəlist/

danh từ

  • người theo chủ nghĩa truyền thống
  • người nệ cổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. one who adheres to traditional views

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...