Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic accidents

Nghĩa thường dùng

tai nạn giao thông danh từ

“Traffic accidents are a leading cause of death in many countries.”Tai nạn giao thông là nguyên nhân hàng đầu gây tử vong ở nhiều quốc gia.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • tai nạn giao thông
    • reduce traffic accidents: giảm tai nạn giao thông
    • traffic accident rate: tỷ lệ tai nạn giao thông
    • fatal traffic accident: tai nạn giao thông chết người
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...