Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

traffic lights

/ˈtræfɪk laɪts/

Nghĩa thường dùng

đèn giao thông danh từ

“Wait until the traffic lights turn green before you cross.”Đợi đèn giao thông chuyển xanh rồi hãy qua đường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...