Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trainable

/'treinəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trainable

/'treinəbl/

tính từ

  • có thể dạy được, có thể huấn luyện được
Định nghĩa tiếng Anh

a. Capable of being trained or educated; as, boys trainable to virtue.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...