trainable
/'treinəbl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
trainable
/'treinəbl/
tính từ
- có thể dạy được, có thể huấn luyện được
Định nghĩa tiếng Anh
a. Capable of being trained or educated; as, boys trainable to virtue.