Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

training course

/ˈtreɪnɪŋ kɔːs/

Nghĩa thường dùng

khoá đào tạo, khoá huấn luyện danh từ

“She went on a two-day training course to learn the new software.”Cô ấy tham gia một khoá đào tạo hai ngày để học phần mềm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...