Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tranquil countryside

Nghĩa thường dùng

vùng quê yên bình cụm từ

“You can quickly go from the hustle and bustle of the town to the tranquil countryside.”Bạn có thể rời khỏi sự ồn ào náo nhiệt của thành phố để đến vùng quê yên bình. (Lưu ý: [formal])

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...