Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tranquility

/.træŋ'kwiliti/ TOEFLIELTSGRE phổ biến #15014

Nghĩa thường dùng

sự yên tĩnh, thanh bình danh từ

“She found tranquility in the mountains.”Cô ấy tìm thấy sự thanh bình trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tranquility

//

Định nghĩa tiếng Anh

n a disposition free from stress or emotion n an untroubled state; free from disturbances n a state of peace and quiet

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...