transacetylase
/trænˈsætɪlˌeɪz/
Nghĩa thường dùng
enzym chuyển acetyl từ phân tử này sang phân tử khác
danh từ
“Transacetylase plays a crucial role in metabolic processes.”Transacetylase đóng vai trò quan trọng trong các quá trình chuyển hóa.
Đồng nghĩa
acetylaseenzymecatalysttransferase
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- enzym chuyển acetyl từ phân tử này sang phân tử khác
- acetyl transfer: chuyển acetyl