Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transacetylase

/trænˈsætɪlˌeɪz/

Nghĩa thường dùng

enzym chuyển acetyl từ phân tử này sang phân tử khác danh từ

“Transacetylase plays a crucial role in metabolic processes.”Transacetylase đóng vai trò quan trọng trong các quá trình chuyển hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • enzym chuyển acetyl từ phân tử này sang phân tử khác
    • acetyl transfer: chuyển acetyl
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...