Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catalyst

/'kætəlist/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7915

Nghĩa thường dùng

chất xúc tác danh từ

“The catalyst sped up the chemical reaction.”Chất xúc tác đã tăng tốc phản ứng hóa học.

Biến thể từ catalysts số nhiều
Đồng nghĩa sparktriggerstimulus
Trái nghĩa deterrenthindrance
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catalyst

/'kætəlist/

danh từ

  • (hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác
Định nghĩa tiếng Anh

n. (chemistry) a substance that initiates or accelerates a chemical reaction without itself being affected n. something that causes an important event to happen

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...