catalyst
/'kætəlist/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7915
Nghĩa thường dùng
chất xúc tác
danh từ
“The catalyst sped up the chemical reaction.”Chất xúc tác đã tăng tốc phản ứng hóa học.
Biến thể từ
catalysts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
catalyst
/'kætəlist/
danh từ
- (hoá học) vật xúc tác, chất xúc tác
Định nghĩa tiếng Anh
n. (chemistry) a substance that initiates or accelerates a chemical reaction without itself being affected n. something that causes an important event to happen