Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transducer

/træns'dju:sə/ phổ biến #16677

Nghĩa thường dùng

(vật lý) máy biến năng danh từ

“The transducer converts sound waves into electrical signals.”Máy biến năng chuyển đổi sóng âm thành tín hiệu điện.

Biến thể từ transducers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transducer

/træns'dju:sə/

danh từ

  • (vật lý) máy biến năng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrical device that converts one form of energy into another

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...