transform economies
/trænsˈfɔrm ɪˈkɒnəmiz/
Nghĩa thường dùng
thay đổi và cải thiện các hệ thống kinh tế
cụm từ
“Globalization has transformed economies around the world.”Toàn cầu hóa đã biến đổi các nền kinh tế trên toàn thế giới.