Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transform economies

/trænsˈfɔrm ɪˈkɒnəmiz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi và cải thiện các hệ thống kinh tế cụm từ

“Globalization has transformed economies around the world.”Toàn cầu hóa đã biến đổi các nền kinh tế trên toàn thế giới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...