transformed into
Nghĩa thường dùng
biến đổi thành một dạng khác
cụm từ
“The caterpillar transformed into a butterfly.”Con sâu bướm đã biến đổi thành một con bướm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- biến đổi thành một dạng khác
- transformed into a new state: biến đổi thành một trạng thái mới
- transformed into a different form: biến đổi thành một hình thức khác
- chuyển hóa thành