Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transformed into

Nghĩa thường dùng

biến đổi thành một dạng khác cụm từ

“The caterpillar transformed into a butterfly.”Con sâu bướm đã biến đổi thành một con bướm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • biến đổi thành một dạng khác
    • transformed into a new state: biến đổi thành một trạng thái mới
    • transformed into a different form: biến đổi thành một hình thức khác
  • chuyển hóa thành
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...