transformer
Nghĩa thường dùng
“The transformer changes high voltage electricity to low voltage.”Máy biến thế chuyển đổi điện áp cao thành điện áp thấp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
transformer
/træns'fɔ:mə/
danh từ
- người làm biến đổi; vật làm biến đổi
- (điện học) máy biến thế
Định nghĩa tiếng Anh
n. an electrical device by which alternating current of one voltage is changed to another voltage