Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

transformer

/træns'fɔ:mə/ phổ biến #17547

Nghĩa thường dùng

máy biến áp danh từ

“The transformer changes high voltage electricity to low voltage.”Máy biến thế chuyển đổi điện áp cao thành điện áp thấp.

Biến thể từ transformers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

transformer

/træns'fɔ:mə/

danh từ

  • người làm biến đổi; vật làm biến đổi
  • (điện học) máy biến thế
Định nghĩa tiếng Anh

n. an electrical device by which alternating current of one voltage is changed to another voltage

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...